Cổng thông tin điện tử thị xã Vĩnh Châu
TRANG CHỦ | LIÊN HỆ | SƠ ĐỒ WEBSITE
VIDEO CLIP
Skip portlet Portlet Menu

LIÊN KẾT WEBSITE
Skip portlet Portlet Menu
Hit counter
0 2 0 6 8 0 5 7
Tài liệu ISO 9001:2008
Bộ quy trình thủ tục hành chính áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 tại Văn phòng ĐKQSDĐ
(02/10/2012)

Bộ quy trình thủ tục hành chính áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 của Văn phòng ĐKQSDĐ được triển khai xây dựng và vận hành chính thức theo Quyết định số 02/QĐ-UBND, ngày 03/11/2011 của Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu.
         

Ngày 06-07/01/2012, Trung tâm chứng nhận phù hợp Quacert tiến hành đánh giá chứng nhận các quy trình thủ tục hành chính áp dụng tại Văn phòng ĐKQSDĐ theo phạm vi đã đăng ký.

Ngày 29/06/2012, Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho UBND thị xã Vĩnh Châu, trong đó Văn phòng ĐKQSDĐ có 58 quy trình thủ tục hành chính đăng ký áp dụng hệ thống quản lý chất lượng gồm :

1. Thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 38 của Luật đất đai (Mã hiệu : QT.VC.01/ VPĐKQSDĐ)


2. Thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 3, 4, 5, 6, 9, 11 Điều 38 của Luật đất đai (Mã hiệu : QT.VC.02/ VPĐKQSDĐ)


3. Thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật đất đai (Mã hiệu : QT.VC.03/ VPĐKQSDĐ)


4. Thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 7  Điều 38 của Luật đất đai (Mã hiệu : QT.VC.04/ VPĐKQSDĐ)


5. Thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 10  Điều 38 của Luật đất đai (Mã hiệu : QT.VC.05/ VPĐKQSDĐ)


6. Giao đất trồng cây hàng năm đối với hộ gia đình, cá nhân (Mã hiệu : QT.VC.06/ VPĐKQSDĐ)


7. Giao đất trồng cây lâu năm đối với hộ gia đình, cá nhân (Mã hiệu : QT.VC.07/ VPĐKQSDĐ)


8. Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (Mã hiệu : QT.VC.08/ VPĐKQSDĐ)


9. Chuyển hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (Mã hiệu : QT.VC.09/ VPĐKQSDĐ)


10. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân không phải xin phép (Mã hiệu : QT.VC.10/ VPĐKQSDĐ)


11. Chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân phải xin phép (Mã hiệu : QT.VC.11/ VPĐKQSDĐ)


12. Cấp Giấy chứng nhận QSD đất đối với người trúng đấu giá quyền sử dụng đất (Mã hiệu : QT.VC.12/ VPĐKQSDĐ)


13. Cấp giấy chứng nhận QSD trong trường hợp có kết quả hòa giải thành được UBND có thẩm quyền công nhận (Mã hiệu : QT.VC.13/ VPĐKQSDĐ)


14. Cấp giấy chứng nhận QSD trong trường hợp có thỏa thuận trong hợp đồng thế chấp, bảo lãnh để xử lý nợ (Mã hiệu : QT.VC.14/ VPĐKQSDĐ)


15. Cấp giấy chứng nhận QSD trong trường hợp có quyết định của cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại tố cáo về đất đai (Mã hiệu : QT.VC.15/ VPĐKQSDĐ)


16. Cấp giấy chứng nhận QSD cho người nhận QSD đất trong trường hợp có Quyết định hoặc bản án của Tòa án, quyết định thi hành án (Mã hiệu : QT.VC.16/ VPĐKQSDĐ)


17. Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân sử dụng đất nông nghiệp (đối với trường hợp giấy CNQSD đất cấp trước ngày 01/01/1999) (Mã hiệu : QT.VC.17/ VPĐKQSDĐ)


18. Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân sử dụng đất nông nghiệp (đối với trường hợp giấy CNQSD đất cấp sau ngày 01/01/1999) (Mã hiệu : QT.VC.18/ VPĐKQSDĐ)


19. Đăng ký biến động do đổi tên, thay đổi diện tích thửa đất, thay đổi về quyền, thay đổi nghĩa vụ tài chính (Mã hiệu : QT.VC.19/ VPĐKQSDĐ)


20. Điều chỉnh Giấy chứng nhận QSD đât do cấp nhằm số thửa (Mã hiệu : QT.VC.20/ VPĐKQSDĐ)


21.Cấp đổi Giấy chứng nhận QSD đất (Mã hiệu : QT.VC.21/ VPĐKQSDĐ)


22. Cấp lại Giấy chứng nhận QSD đất (Mã hiệu : QT.VC.22/ VPĐKQSDĐ)


23. Đính chính nội dung sai sót ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Mã hiệu : QT.VC.23/ VPĐKQSDĐ)


24. Thủ tục tách thửa giấy CNQSD đất cho hộ gia đình, cá nhân (Mã hiệu : QT.VC.24/ VPĐKQSDĐ)


25. Hợp thửa giấy chứng nhận QSD đất cho hộ gia đình, cá nhân (Mã hiệu : QT.VC.25/ VPĐKQSDĐ)


26. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp theo chủ trương “dồn điền đổi thửa” (Mã hiệu : QT.VC.26/ VPĐKQSDĐ)


27. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân (Mã hiệu : QT.VC.27/ VPĐKQSDĐ)


28. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân (Mã hiệu : QT.VC.28/ VPĐKQSDĐ)


29. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (Mã hiệu : QT.VC.29/ VPĐKQSDĐ)


30. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đã có giấy CNQSD đất) (Mã hiệu : QT.VC.30/ VPĐKQSDĐ)


31. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (trường hợp chưa có giấy CNQSD đất nhưng có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1,2 và 5 Điều 50 Luật đất đai) (Mã hiệu : QT.VC.31/ VPĐKQSDĐ)


32. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai (Mã hiệu : QT.VC.32/ VPĐKQSDĐ)

33. Xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Mã hiệu : QT.VC.33/ VPĐKQSDĐ)


34. Đăng ký thay đổi nội dung đã thế chấp, bão lãnh đã đăng ký (Mã hiệu : QT.VC.34/ VPĐKQSDĐ)


35. Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp (Mã hiệu : QT.VC.35/ VPĐKQSDĐ)


36. Đăng ký sửa chữa sai sót trong nội dung thế chấp (Mã hiệu : QT.VC.36/ VPĐKQSDĐ)


37. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất (đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (Mã hiệu : QT.VC.37/ VPĐKQSDĐ)


38. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất (chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) (Mã hiệu : QT.VC.38/ VPĐKQSDĐ)


39. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất (Mã hiệu : QT.VC.39/ VPĐKQSDĐ)


40. Ghi nhận bổ sung hoặc thay đổi về tài sản, quy mô tài sản gắn liền với đất (Mã hiệu : QT.VC.40/ VPĐKQSDĐ)


41. Cung cấp thông tin đất đai (Mã hiệu : QT.VC.41/ VPĐKQSDĐ)


42. Cấp Giấy chứng nhận QSD đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân (Mã hiệu : QT.VC.42/ VPĐKQSDĐ)


43. Đăng ký nhận thừa kế quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân (Mã hiệu : QT.VC.43/ VPĐKQSDĐ)


44. Đăng ký cho tặng quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân (Mã hiệu : QT.VC.44/ VPĐKQSDĐ)


45. Ghi nợ tiền sử dụng đất (Mã hiệu : QT.VC.45/ VPĐKQSDĐ)

46. Trích lục bản đồ  địa chính thửa đất (Mã hiệu : QT.VC.46/ VPĐKQSDĐ)


47. Đo địa chính thửa đất và thẩm định bản vẽ trích đo địa chính thửa đất (Đất phi nông nghiệp) (Mã hiệu : QT.VC.47/ VPĐKQSDĐ)


48. Đo địa chính thửa đất và thẩm định bản vẽ trích đo địa chính thửa đất (Đất nông nghiệp) (Mã hiệu : QT.VC.48/ VPĐKQSDĐ)


49. Đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền QSD đất (Mã hiệu : QT.VC.49/ VPĐKQSDĐ)


50. Đăng ký thế chấp nhà ở (Nhà ở theo Nghị định số 60/1994/NĐ-CP ngày 05/07/1994, Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 và theo Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006) (Mã hiệu : QT.VC.50/ VPĐKQSDĐ)


51. Xóa đăng ký thế chấp nhà ở (Mã hiệu : QT.VC.51/ VPĐKQSDĐ)


52. Đăng ký thủ tục xin giao đất cho hộ gia đình, cá nhân có thu tiền sử

 dụng đất (Mã hiệu : QT.VC.52/ VPĐKQSDĐ)


53. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (Mã hiệu : QT.VC.53/ VPĐKQSDĐ)


54. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng (Mã hiệu : QT.VC.54/ VPĐKQSDĐ)


55. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất (Mã hiệu : QT.VC.55/ VPĐKQSDĐ)


56. Cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (thuộc thẩm quyền của UBND cấp thị xã) (Mã hiệu : QT.VC.56/ VPĐKQSDĐ)


57. Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (thuộc thẩm quyền của UBND thị xã) (Mã hiệu : QT.VC.57/ VPĐKQSDĐ)


58. Xác nhận việc thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (thuộc thẩm quyền của UBND thị xã) (Mã hiệu : QT.VC.58/VPĐKQSDĐ)

 

(Đính kèm Bộ tài liệu ISO của Văn phòng ĐKQSDĐ)

Nguồn: Cổng thông tin điện tử UBND thị xã Vĩnh Châu

Các tin đã đưa:

Trang đầu Trang trước 12 Trang sau Trang cuối
Thông báo -Hướng dẫn
Skip portlet Portlet Menu
HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG
Skip portlet Portlet Menu

 
Bản quyền thuộc về "Cổng Thông tin điện tử UBND thị xã Vĩnh Châu"
Địa chỉ: đường 30/4, khóm 1, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
Điện thoại: Văn phòng HĐND-UBND Thị xã: 0299 3861057 - Fax: 0299 3862090 - Ban biên tập: 0299 3910009 - Email: bbtvinhchau@yahoo.com.vn
@ Ghi rõ nguồn "Cổng Thông tin điện tử thị xã Vĩnh Châu" hoặc "www.vinhchau.soctrang.gov.vn" khi phát hành lại thông tin từ website này.