Cổng thông tin điện tử Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Sóc Trăng
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Liên kết website
Skip portlet Portlet Menu
 
 
 
Hit counter
Số lượt truy cập
0 4 6 6 3 4 2 0
 
 
 
 
 
 
Giá cả nông sản
Thông tin giá cả thị trường nông sản tại Thành phố Sóc Trăng (Cập nhật ngày 26/11/2018)
(26/11/2018)

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại vựa (đồng)

Giá (+)(-) so với tuần trước

 

Lúa gạo

 

Lúa khô ST 24

Kg

8.150

8.500

0

 

Lúa khô ST 20

kg

8.150

8.500

0

 

Lúa khô  OM 4900

Kg

6.750

7.050

0

 

Lúa khô  OM 6976

Kg

6.150

       6.500

0

 

Lúa khô RVT

Kg

8.220

8.570

0

 

Lúa tươi   ST24

kg

7.000

7.350

0

 

Lúa tươi   ST 20

Kg

7.000

7.350

0

 

Lúa tươi  OM 4900

Kg

5.600

5.950

0

 

Lúa tươi  OM 6976

Kg

5.000

5.350

0

 

Lúa tươi RVT

Kg

7.070

7.420

0

 

Gạo thơm nhẹ

Kg

11.500

12.500

0

 

Gạo thường

kg

9.500

10.500

0

 

Thịt, cá, trứng

 

Vịt (Vịt hơi)

kg

39.000

47.000

0

 

Vịt ( thịt vịt)

kg

62.000

70.000

0

 

Gà (gà CN)

kg

32.000

43.000

0

 

Gà (gà thả vườn làm sẵn)

kg

85.000

105.000

0

 

Trứng

 

 

 

 

 

- Trứng gà

trứng

1.700

 

+100

 

- Trứng vịt

trứng

2.000

 

+100

 

Heo (hơi)

kg

50.000

 

0

 

Thịt heo đùi

kg

 

80.000

0

 

Thịt Bò

kg

185.000

220.000

0

 

Cá lóc nuôi

kg

37.000

50.000

0

 

Cá Điêu hồng

kg

36.000

50.0000

-2.000

 

Cá tra loại 1

kg

30.000

40.000

0

 

Tôm sú

 

 

 

 

 

- Loại 20 con/kg

kg

257.000

 

 

 

- Loại 30 con/kg

kg

184.000

 

 

 

- Loại 40 con/kg

kg

134.000

 

 

 

- Loại 50 con/kg

kg

119.000

 

 

 

- Loại 60 con/kg

kg

115.000

 

 

 

- Loại 70 con/kg

kg

96.000

 

 

 

- Loại 80 con/kg

kg

86.000

 

 

 

- Loại 90 con/kg

kg

76.000

 

 

 

- Loại 100 con/kg

kg

66.000

 

 

 

Tôm thẻ

 

 

 

 

 

- Loại 20 con/kg

kg

187.000

 

0

 

- Loại 30 con/kg

kg

163.000

 

0

 

- Loại 40 con/kg

kg

146.000

 

0

 

- Loại 50 con/kg

kg

130.000

 

0

 

- Loại 60 con/kg

kg

117.000

 

0

 

- Loại 70 con/kg

kg

112.000

 

0

 

- Loại 80 con/kg

kg

104.000

 

0

 

- Loại 90 con/kg

kg

99.000

 

0

 

- Loại 100 con/kg

kg

95.000

 

0

 

Rau gia vị

 

Hành tím VC

kg

30.000

38.000

+8.000

 

Tỏi

kg

23.000

25.000

0

 

Hành lá

kg

17.000

20.000

0

 

Ớt hiểm

kg

20.000

25.000

-5.000

 

Rau cải các loại

 

Bắp cải

kg

13.000

15.000

0

 

Cải thảo

kg

23.000

25.000

0

 

Rau muống

kg

7.000

10.000

0

 

Khoai lang

kg

10.000

15.000

0

 

Củ cải trắng

kg

10.000

12.000

0

 

Củ sắn

kg

7.000

10.000

0

 

Dưa hấu loại 1

kg

10.000

14.000

0

 

Dưa leo loại 1

kg

9.000

12.000

0

 

Cà chua loại 1

kg

26.000

30.000

0

 

Bắp ăn

Chục/10

23.000

30.000

0

 

 Trái cây các loại

 

Xoài loại 1

kg

25.000

30.000

0

 

Chuối

Nảy

8.000-10.000

10.000-12.000

0

 

Sầu riêng

kg

55.000

60.000

0

 

Đu đủ

kg

6.000

10.000

0

 

Mãng cầu ta

kg

30.000

35.000

0

 

Nhãn da bò

kg

14.000

18.000

0

 

Ổi

kg

6.000

8.000

0

 

Bưởi năm roi loại 1

kg

23.000

30.000

0

 

Chanh

kg

9.000

15.000

+2.000

 

Giá vật tư nông nghiệp (giá tại đại lý cấp 1)

 

Giá phân bón

 

Đạm (cà mau)

Kg/bao

8.000

8.500

0

 

DAP

Kg/bao

13.800

14.200

0

 

Phân lân

(Long Thành)

Kg/bao

4.300

4.500

0

 

Phân kali 60%

Kg/bao

11.400

11.900

0

 

NPK 20-20-15 (Đầu trâu).

Kg/bao

13.500

14.000

0

 

NPK 16-16-8  (Đầu trâu).

Kg/bao

10.400

11.400

0

 

Thuốc BVTV

 

Chess

Gói/15gram

39.200

41.200

0

 

Vitako

Gói/1gram

16.500

18.000

0

 

Beam 75wp

Gói/100gram

105.000

110.000

0

 

Amista Top 325SC

Chai/250ml

285.000

290.000

0

 

Tilt Super 300EC

Chai/250ml

200.000

205.000

0

 

Totan 200WP

Gói/10gram

11.500

13.000

0

 

Sulfaron 250EC

Gói/15ml

16.500

17.500

0

 

Diệt mầm ADC

0,5lít/chai

135.000

140.000

0

 

Bolis 12G

kg

50.000

52.000

0

 

Giá thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản (giá tại đại lý cấp 1)

 

U 51 (ANCO)

Kg

9.600

9.800

0

 

 911 (CP)

Kg

12.500

12.900

0

 

Thức ăn thủy sản:

Cao cấp 42%

Kg

33.000

34.000

0

 

Thức ăn thủy sản:

Thường 42%

Kg

30.000

31.000

0

 

Thức ăn thủy sản:

40%

Kg

29.500

30.500

0

 

Giá giống gia súc, gia cầm, thủy sản

Giống gia súc

- Heo con (15 kg đầu)

 

kg

 

 

 

100.000

 

0

Giống gia cầm

 

 

 

 

- Gà con công nghiệp

con

 

10.000

+500

- Gà con (thả vườn)

con

 

14.000

-4.000

- Vịt con super M

con

 

17.000

0

- Vịt giống nông nghiệp

con

 

9.000

-3000

Tôm sú giống

 

 

 

 

- Loại xét nghiệm

con

 

85-159


Tôm thẻ giống

 

 

 

 

- Loại xét nghiệm

con

 

95-137


GIÁ LÚA GIỐNG TẠI TRUNG TÂM GIỐNG CÂY TRỒNG TỈNH SÓC TRĂNG

TT

Tên giống

Giá bán

Ghi chú

Nguyên chủng

Xác nhận

 

1

OM 380

 

11.500

 

2

OM 3673

 

11.500

 

3

OM 4900

14.500

12.500

 

4

OM 5451

14.500

12.500

 

5

OM 5976

 

11.500

 

6

OM 576

 

11.500

 

7

OM 6976

 

11.500

 

8

OM 7347

13.500

11.500

 

9

OM 9577

13.500

11.500

 

10

ST 20

17.000

 

 

Lâm Tấn Phúc (Nguồn: Trạm Khuyến nông Thành phố Sóc Trăng)

[Quay về] 
Các tin đã đưa:
 
 
 
 
 
Hình ảnh hoạt động
Skip portlet Portlet Menu
 
Video
Skip portlet Portlet Menu
 
 
Bản quyền thuộc : Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Sóc Trăng
Địa chỉ: Số 8 đường Hùng Vương, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
Điện thoại: (0299) 3821 913 - Fax: (0299) 3826 086, Email: sonongnghiepvaptntst@vnn.vn
Website: www.sonnptnt.soctrang.gov.vn